Kéo để xoay mô hình 3D
Hình minh họa kỹ thuật dựng 3D – không phải ảnh chụp sản phẩm thực tế.
Cáp chống cháy Fr-CXV 0,6/1 kV
Cáp chống cháy ruột đồng có lớp băng mica chịu lửa, duy trì cấp điện cho hệ thống an toàn trong thời gian cháy theo tiêu chuẩn. Thông số chi tiết theo catalogue/datasheet của nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật (tham khảo)
| Ruột dẫn | Đồng bện, cấp 2 |
|---|---|
| Lớp chịu lửa | Băng mica |
| Cách điện | XLPE |
| Vỏ bọc | FR-PVC hoặc LSZH |
| Số lõi | 1 – 4 lõi |
| Tiết diện | 1,5 – 300 mm² (tùy số lõi) |
| Điện áp danh định | 0,6/1 kV |
| Khả năng chịu lửa | Theo IEC 60331-21 |
| Chậm cháy | IEC 60332-1 (dây đơn), IEC 60332-3 (bó cáp, tùy dòng) |
| Khí thải khi cháy | IEC 60754-1 / IEC 60754-2 (vỏ LSZH) |
Cấu tạo
Ruột dẫn đồng bện, quấn băng mica chịu lửa, cách điện XLPE, vỏ bọc ngoài bằng hợp chất chậm cháy (FR-PVC) hoặc hợp chất ít khói không halogen (LSZH). Lớp mica giúp duy trì tính cách điện khi cáp bị lửa tác động trực tiếp. Theo công bố của Z43, các dòng cáp chống cháy của nhà máy đáp ứng IEC 60754-1, IEC 60754-2.
Ứng dụng
- Cấp nguồn cho bơm chữa cháy, quạt hút khói, tăng áp cầu thang.
- Hệ thống báo cháy, chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát hiểm.
- Thang máy chữa cháy, hệ thống an toàn trong tòa nhà, nhà ga, bệnh viện.
Lưu ý chọn cáp
Phân biệt cáp chống cháy (duy trì cấp điện khi cháy, thử theo IEC 60331) với cáp chậm cháy (hạn chế cháy lan, thử theo IEC 60332). Hệ thống an toàn cháy thường yêu cầu cáp chống cháy; khu vực đông người nên chọn vỏ LSZH để giảm khói và khí độc. Phụ kiện đi kèm như kẹp, máng cũng cần đảm bảo yêu cầu chịu lửa.
Sản phẩm liên quan.
Cáp điện lực hạ thếCáp điện lực hạ thế CXV 0,6/1 kV
Cáp năng lượng mặt trờiCáp năng lượng mặt trời PV1-F
Cáp thông tin – tín hiệuDây tín hiệu – điện thoại dã chiến (dây đôi xoắn)
Dây điện dân dụng