Kéo để xoay mô hình 3D
Hình minh họa kỹ thuật dựng 3D – không phải ảnh chụp sản phẩm thực tế.
Vỏ connector / housing nhựa kỹ thuật
Vỏ đầu nối, housing nhựa kỹ thuật cho bộ dây điện và thiết bị điện – điện tử, phát triển theo bản vẽ hoặc mẫu. Thông số cụ thể theo bản vẽ và thỏa thuận kỹ thuật; vật liệu theo datasheet của nhà sản xuất hạt nhựa.
Thông số kỹ thuật (tham khảo)
| Vật liệu | PA66, PA66-GF, PBT, PBT-GF (theo yêu cầu) |
|---|---|
| Phương pháp | Ép phun (injection molding) |
| Chống cháy | Theo cấp UL 94 của vật liệu được chọn |
| Dung sai | Theo bản vẽ; tham chiếu ISO 20457 |
| Màu sắc | Tự nhiên, đen hoặc theo mã màu |
| Hồ sơ đầu vào | STEP, STP, IGES, DWG, PDF hoặc mẫu vật |
| Kiểm tra | Kích thước, ngoại quan, thử lắp ghép |
| Sản lượng | Từ lô mẫu đến hàng loạt |
Đặc điểm
Vỏ connector là chi tiết nhựa có kích thước nhỏ nhưng yêu cầu cao: khoang chứa đầu cos chính xác, khóa cài chắc chắn, chịu lực cắm rút nhiều lần, cách điện tốt và chịu nhiệt. Vật liệu thường dùng là PA66 hoặc PBT, có thể gia cường sợi thủy tinh, với cấp chống cháy theo yêu cầu.
Ứng dụng
- Đầu nối cho bộ dây xe điện, xe máy, ô tô.
- Đầu nối bộ dây thiết bị gia dụng, điện tử.
- Housing thay thế cho connector nhập khẩu trong dự án nội địa hóa.
Quy trình phát triển
Phát triển theo quy trình CTICOM Plastic Solutions: DFM → khuôn → ép thử → sản xuất → QC. Với connector cần ghép cặp, CTI đánh giá cả chi tiết đối tiếp và đầu cos sử dụng để đảm bảo khả năng lắp ghép. Lợi thế của CTI GROUP là có thể cung cấp vỏ connector riêng lẻ hoặc trọn bộ dây đã lắp connector qua CTIPOWER.
Lưu ý khi gửi yêu cầu
Gửi bản vẽ 3D, mẫu vật hoặc mã connector đang dùng, kèm thông tin đầu cos, vật liệu yêu cầu, cấp chống cháy và sản lượng.




