Báo giá Dây & Cáp điện

Đúng chủng loại.
Đủ số lượng.

Lập bảng kê chủng loại – quy cách – điện áp – số lượng, hoặc dán thẳng từ BOQ Excel. CTI tư vấn chủng loại tương đương theo tiêu chuẩn và báo giá theo tiến độ công trình.

Chủng loại. Quy cách.
Số lượng. Báo giá.

Một bảng kê cho cả công trình – chuyển thẳng tới bộ phận Dây & Cáp điện, nhận mã RFQ và email xác nhận ngay.

Bắt đầu lập bảng
01

Chọn chủng loại

Từ catalogue hoặc nhập mã cáp theo hồ sơ thiết kế.

02

Quy cách & số lượng

Số lõi × tiết diện, điện áp, khối lượng theo mét / cuộn.

03

Đính kèm BOQ

Tùy chọn: BOQ, bản vẽ, yêu cầu kỹ thuật dự án.

04

Nhận báo giá

Phương án chủng loại, tiến độ giao và điều kiện thương mại.

Bảng kê báo giá

Lập bảng kê
chủng loại dây & cáp.

Mỗi dòng một chủng loại. Có thể dán nhiều dòng từ Excel (Chủng loại · Quy cách · Điện áp · Số lượng · Đơn vị).

01

Danh mục chủng loại

0 chủng loại
Vui lòng nhập ít nhất một chủng loại kèm số lượng, hoặc đính kèm BOQ.
02

Thông tin dự án & tài liệu

Chứng từ kèm theo
    03

    Thông tin liên hệ

    Vui lòng nhập họ tên
    Số điện thoại không hợp lệ
    Email không hợp lệ
    Vui lòng đồng ý chính sách bảo mật
    Bảng kê được lưu tạm trên trình duyệt của bạn cho tới khi gửi.

    Đã nhận bảng kê của bạn

    RFQ-

    Email xác nhận kèm bảng kê đã được gửi. Bộ phận Dây & Cáp điện sẽ liên hệ để xác nhận chủng loại và gửi báo giá trong giờ làm việc sớm nhất.

    Chủng loại phổ biến

    Chọn nhanh từ catalogue.

    Bấm “Thêm vào bảng” rồi điền quy cách và số lượng ở bảng kê phía trên.

    Toàn bộ catalogue
    CTI-CXV-4C· 0,6/1 kV

    Cáp điện lực hạ thế CXV 0,6/1 kV

    Tiết diện 1,5–400 mm² · TCVN 5935-1 / IEC 60502-1

    CTI-FR-CXV· 0,6/1 kV

    Cáp chống cháy Fr-CXV 0,6/1 kV

    Tiết diện 1,5–300 mm² · IEC 60331-21 / IEC 60332 / IEC 60754

    CTI-PV1F· DC 1,5 kV

    Cáp năng lượng mặt trời PV1-F

    Tiết diện 2,5–10 mm² · BS EN 50618:2014

    CTI-VC-VCM· 300/500 V – 450/750 V

    Dây điện đơn VC – VCm – CV

    Tiết diện 0,5–10 mm² · TCVN 6610-3 / IEC 60227-3

    CTI-VCMD· 300/500 V

    Dây đôi mềm VCmd – VCmo

    Tiết diện 2×0,5–2×6 mm² · TCVN 6610-5 / IEC 60227-5

    CTI-CVV· 0,6/1 kV

    Cáp điện lực CVV 0,6/1 kV

    Tiết diện 1,5–300 mm² · TCVN 5935-1 / IEC 60502-1

    CTI-CXV-DSTA· 0,6/1 kV

    Cáp ngầm có giáp CXV/DSTA 0,6/1 kV

    Tiết diện 4–400 mm² · TCVN 5935-1 / IEC 60502-1

    Hỏi đáp

    Câu hỏi thường gặp
    khi đặt dây & cáp.

    CTI COM có phải là nhà phân phối chính hãng của Z43 không?
    Có. Từ năm 2019, CTI COM là đơn vị được ủy quyền, đại diện thương mại của Nhà máy Dây & Cáp điện Z43 (Công ty TNHH MTV 43 – Bộ Quốc phòng).
    Tôi có thể gửi BOQ của công trình để được báo giá trọn gói không?
    Được. Quý khách gửi bảng khối lượng hoặc danh mục vật tư qua hotline 0965.19.19.13 hoặc form RFQ; đội ngũ kỹ thuật sẽ rà soát chủng loại, tiêu chuẩn và gửi báo giá kèm phương án giao hàng.
    Z43 có sản xuất dây cáp theo yêu cầu kỹ thuật riêng không?
    Theo công bố của nhà sản xuất, Z43 nhận sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình và sản xuất OEM cho doanh nghiệp. CTI COM là đầu mối tiếp nhận yêu cầu và phối hợp triển khai.
    Chính sách bảo hành dây cáp Z43 như thế nào?
    Z43 công bố chính sách bảo hành 30 năm cùng nhiều ưu đãi cho khách hàng công trình, dự án. Điều kiện bảo hành cụ thể được quy định trong hợp đồng mua bán.
    Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận chất lượng không?
    Dây và cáp điện Z43 phù hợp QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016, được sản xuất theo hệ thống ISO 9001:2015. Hồ sơ chất lượng được cung cấp theo yêu cầu của từng dự án.

    Dự án lớn, nhiều chủng loại?
    Gửi BOQ cho CTI.

    Send request / RFQ Drawings · BOQ · BOM  ·  Hotline 0965.19.19.13